Repute | Nghĩa của từ repute trong tiếng Anh

/rɪˈpjuːt/

  • Danh Từ
  • tiếng, tiếng tăm, lời đồn
    1. to know a man by repute: biết tiếng người nào
    2. a place of ill repute: nơi có tiếng xấu
  • tiếng tốt
    1. wine of repute: loại rượu vang nổi tiếng
  • Động từ
  • cho là, đồn là; nghĩ về, nói về
    1. he is reputed [to be] the best doctor in the area: người ta đồn ông ta là bác sĩ hay nhất vùng

Những từ liên quan với REPUTE

rectitude, decency, purity, honesty, innocence, respect, presume, goodness, renown, status, probity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất