Goodness | Nghĩa của từ goodness trong tiếng Anh

/ˈgʊdnəs/

  • Danh Từ
  • lòng tốt, tính tốt, lòng hào hiệp
  • tính chất
    1. to extract all the goodness out of something: rút từ cái gì ra tất cả tinh chất
  • ((thường) dùng như thán từ) ơn trời!
    1. for Goodness sake!: vì Chúa!
    2. thank Goodness!: cảm ơn Chúa!; nhờ Chúa!
    3. Goodness knows!: có trời biết!

Những từ liên quan với GOODNESS

advantage, integrity, honesty, nourishment, kindness, morality, generosity, probity
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất