Mouth | Nghĩa của từ mouth trong tiếng Anh

/ˈmaʊθ/

  • Danh Từ
  • mồm, miệng, mõm
    1. by mouth: bằng miệng, bằng lời nói
  • miệng ăn
    1. a useless mouth: một miệng ăn vô dụng
  • cửa (hang, sông, lò...)
  • sự nhăn mặt, sự nhăn nhó
    1. to make mouths; to makem a wry mouth: nhăn mặt, nhăn nhăn nhó nhó (tỏ vẻ không bằng lòng)
  • to be down in the mouth
    1. (xem) down
  • to give mouth
    1. sủa; cắn (chó)
  • to laugh on the wrong side of one's mouth
    1. (xem) laugh
  • to make one's mouth water
    1. (xem) water
  • to put speech into another's mouth
    1. để cho ai nói cái gì
  • to put words into someone's mouth
    1. mớm lời cho ai, bảo cho ai cách ăn nói
  • to take the words out of someone's mouth
    1. nói đúng những lời mà người ta định nói
  • none of your mouth, please!
    1. xin ông đừng dở cái trò hỗn xược của ông ra nữa!
  • shut upur mouth
    1. câm mồn đi! bịt cái mõm lại!
  • Động từ
  • nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu
  • ăn đớp
  • nói to; nói cường điệu; kêu la
  • nhăn nhó, nhăn mặt

Những từ liên quan với MOUTH

clam, mush, cavity, harbor, door, orifice, crevice, estuary, gob, rim, portal, cheek, inlet, kisser, lip
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất