Cheek | Nghĩa của từ cheek trong tiếng Anh

/ˈtʃiːk/

  • Danh Từ
    1. a rosy cheek: má hồng
  • sự táo tợn, sự cả gan; thói trơ tráo, tính không biết xấu hổ
    1. to have a cheek to do something: táo tợn làm việc gì, mặt dạn mày dày làm việc gì
    2. what cheek!: đồ không biết xấu hổ!
  • lời nói láo xược, lời nói vô lễ
    1. no more of your cheek!: im ngay cái lối ăn nói láo xược ấy đi!; hỗn vừa chứ!
  • thanh má, thanh đứng (của khung cửa)
  • (số nhiều) má (kìm, ròng rọc, êtô)
  • cheek by jowl
    1. vai kề vai; thân thiết với nhau, tớ tớ mình mình, mày mày tao tao
  • to one's own cheek
    1. cho riêng mình không chia xẻ với ai cả
  • to speak with (to have) one's tongue in one's cheek
    1. không thành thật, giả dối
  • chế nhạo, nhạo báng
  • Động từ
  • láo xược với (ai), hỗn xược với (ai)

Những từ liên quan với CHEEK

sauce, confidence, gill, gall, jowl, nerve, lip, presumption
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất