Gill | Nghĩa của từ gill trong tiếng Anh

/ˈgɪl/

  • Danh Từ
  • (viết tắt) của Gillian
  • cô gái, bạn gái, người yêu
    1. Jack and gill (Jill): chàng và nàng
  • Gin (đơn vị đo lường khoảng 0, 141 lít ở Anh, 0, 118 lít ở Mỹ)
  • khe núi sâu (thường có cây)
  • dòng suối trên núi
  • mang (cá)
  • yếm (gà)
  • cằm dưới, cằm xệ (người)
  • (thực vật học) lá tia (ở mũ nấm)
  • to be (look) green about the gills
    1. trông xanh xao vàng vọt
  • to be (look) rosy about the gills
    1. trông hồng hào khoẻ mạnh
  • Động từ
  • mổ ruột (gà)
  • đánh (cá) bằng lưới móc (làm mắc mang cá vào)
  • bóc lá tia (ở mũ nấm)

Những từ liên quan với GILL

funnel, clam, cavity, harbor, door, orifice, crevice, estuary, gob, rim, run, inlet, kisser, demeanor, mien
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất