Mien | Nghĩa của từ mien trong tiếng Anh

/ˈmiːn/

  • Danh Từ
  • dáng điệu, phong cách
  • vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan
    1. with a sorrowful mien: với vẻ mặt buồn rầu

Những từ liên quan với MIEN

ACT, front, carriage, countenance, set, look, image, appearance, demeanor, bearing, aspect, aura, expression, deportment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất