Mien | Nghĩa của từ mien trong tiếng Anh
/ˈmiːn/
- Danh Từ
- dáng điệu, phong cách
- vẻ mặt, sắc mặt, dung nhan
- with a sorrowful mien: với vẻ mặt buồn rầu
Những từ liên quan với MIEN
ACT, front, carriage, countenance, set, look, image, appearance, demeanor, bearing, aspect, aura, expression, deportment