Appearance | Nghĩa của từ appearance trong tiếng Anh

/əˈpirəns/

  • Danh Từ
  • sự xuất hiện, sự hiện ra sự ló ra
    1. to make one's first appearance: mới xuất đầu lộ diện, mới ra mặt
    2. to put in an appearance: có mặt, đến cho có mặt một lát (ở buổi lễ...)
  • (pháp lý) sự trình diện, sự ra hầu toà
  • sự xuất bản (sách)
  • diện mạo, dáng điệu, tướng mạo, phong thái
    1. a man of good appearance: người có diện mạo tốt
  • bề ngoài, thể diện
    1. one should not judge by appearances: không nên xét đoán theo bề ngoài
    2. to save (keep up) appearances: giữ thể diện
    3. to all appearance: theo biểu hiện bề ngoài
    4. to assume (put on) the appearance of innocence: làm ra vẻ ngây thơ
  • ma quỷ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất