Countenance | Nghĩa của từ countenance trong tiếng Anh

/ˈkaʊntn̩əns/

  • Danh Từ
  • sắc mặt; vẻ mặt
    1. to change one's countenance: đổi sắc mặt
  • sự tán thành, sự đồng tình ủng hộ, sự khuyến khích
    1. to give a countenance to a plan: tán thành một bản kế hoạch
  • vẻ nghiêm trang, thái độ nghiêm chỉnh; vẻ bình tĩnh
    1. to lose one's countenance: mất bình tĩnh
    2. to keep one's countenance: giữ bình tình, giữ vẻ nghiêm trang
  • to keep (put) somebody in countenance
    1. to lead (give) countenance to somebodyủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
    2. ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
    3. to make [a] countenance(từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
    4. (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
    5. one's countenance fallsmặt xịu xuống
    6. mặt xịu xuống
    7. to put out of countenance(xem) put
    8. (xem) put
    9. to stave someone out of countenance(xem) state
    10. (xem) state
  • to lead (give) countenance to somebody
    1. ủng hộ ai, động viên ai, khuyến khích ai
  • to make [a] countenance
    1. (từ cổ,nghĩa cổ) làm ra vẻ
  • one's countenance falls
    1. mặt xịu xuống
  • to put out of countenance
    1. (xem) put
  • to stave someone out of countenance
    1. (xem) state
  • ủng hộ, khuyến khích
    1. ủng hộ, khuyến khích
    2. ưng thuận, cho phép
  • ưng thuận, cho phép
  • Động từ
  • ủng hộ, khuyến khích
  • ưng thuận, cho phép

Những từ liên quan với COUNTENANCE

abet, mug, map, look, potato, biscuit, cast, kisser, demeanor, aspect, composure, condone, expression, mien
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất