Carriage | Nghĩa của từ carriage trong tiếng Anh

/ˈkerɪʤ/

  • Danh Từ
  • xe ngựa
    1. a carriage and pair: xe hai ngựa
    2. a carriage and four: xe bốn ngựa
  • (ngành đường sắt) toa hành khách
    1. the first class carriages: các toa hạng nhất
  • sự chuyên chở hàng hoá; cước chuyên chở hàng hoá
  • bộ phận quay (của máy)
  • sườn xe (gồm khung và bánh
  • (quân sự) xe chở pháo ((thường) gun carriage)
  • dáng, dáng đi
    1. a graceful carriage: dáng đi yểu điệu
  • sự thông qua (một dự luật, một kiến nghị ở quốc hội...)
  • sự điều khiển, sự quản lý; sự thi hành, sự thực hiện (một công việc...)

Những từ liên quan với CARRIAGE

comportment, pace, stance, look, conveyance, manner, conduct, cast, bearing, aspect, presence, attitude, step, behavior
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất