Presumption | Nghĩa của từ presumption trong tiếng Anh

/prɪˈzʌmpʃən/

  • Danh Từ
  • tính tự phụ, tính quá tự tin
  • sự cho là đúng, sự cầm bằng, sự đoán chừng; điều cho là đúng, điều cầm bằng, điều đoán chừng; căn cứ để cho là đúng, căn cứ để cầm bằng, căn cứ để đoán chừng
    1. there is a strong presumption against the truth of this news: có căn cứ chắc chắn để chứng minh là tin đó không đúng
    2. there is a strong presumption in favour of...: có căn cứ vững chắc để thiên về

Những từ liên quan với PRESUMPTION

reason, assumption, stab, basis, conjecture, premise, assurance, likelihood, chance, anticipation, probability, guess
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất