Anticipation | Nghĩa của từ anticipation trong tiếng Anh

/ænˌtɪsəˈpeɪʃən/

  • Danh Từ
  • sự dùng trước, sự hưởng trước
  • sự thấy trước, sự biết trước, sự đoán trước; sự dè trước, sự chặn trước, sự liệu trước, sự lường trước
    1. thanking you in anticipation: xin cám ơn ông trước (dùng ở cuối thư)
    2. to save in anticipation of the future: tiết kiệm để dành cho tương lai
  • sự làm trước; sự nói trước
  • sự thúc đẩy
  • sự mong đợi, sự hy vọng, sự chờ đợi
  • (y học) sự xảy ra trước lúc, sự xảy ra trước kỳ hạn bình thường
  • (âm nhạc) âm sớm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất