Prospect | Nghĩa của từ prospect trong tiếng Anh

/ˈprɑːˌspɛkt/

  • Danh Từ
  • cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh
  • viễn tượng
    1. this openef a new prospect to his mind: cái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó
  • hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ
    1. to offer no prospect of success: không có triển vọng thành công
    2. a man of no prospects: người không có tiền đồ
    3. to have something in prospect: đang hy vọng cái gì, đang trông mong cái gì
  • khách hàng tương lai
  • (ngành mỏ) nơi hy vọng có quặng
  • (ngành mỏ) mẫu quặng chưa rõ giá trị
  • Động từ
  • điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ)
    1. to prospect for gold: thăm dò tìm vàng
    2. to prospect a region: thăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
  • (nghĩa bóng) (+ for) tìm kiếm
  • hứa hẹn (mỏ)
    1. to prospect well: hứa hẹn có nhiều quặng (mỏ)
    2. to prospect ill: hứa hẹn ít quặng (mỏ)
    3. to prospect a fine yield: hứa hẹn có sản lượng cao
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất