Vision | Nghĩa của từ vision trong tiếng Anh

/ˈvɪʒən/

  • Danh Từ
  • sự nhìn; sức nhìn
    1. field of vision: trường nhìn, thị trường
    2. within range of vision: trong tầm mắt trông thấy được
  • điều mơ thấy, cảnh mộng
  • sự hiện hình yêu ma; bóng ma
  • ảo tưởng, ảo ảnh, ảo cảnh, ảo mộng
    1. vision of peace: ảo tưởng hoà bình
  • sức tưởng tượng; sự sắc bén khôn ngoan về chính trị
    1. the vision of a poet: sức tưởng tượng của một nhà thơ
  • Động từ
  • thấy như trong giấc mơ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất