Dream | Nghĩa của từ dream trong tiếng Anh

/ˈdriːm/

  • Danh Từ
  • giấc mơ, giấc mộng
    1. in a dream: trong giấc mơ
    2. to see a dream: nằm mơ
  • sự mơ mộng, sự mơ màng, sự mộng tưởng
    1. in a waking dream: trong lúc mơ màng, trong lúc mơ mộng
  • điều mơ tưởng, điều mơ ước; điều kỳ ảo như trong giấc mơ
    1. the dream of one's life: điều mơ tưởng của đời mình
  • Động từ
  • mơ, nằm mơ thấy
    1. he must have dreamt it: hẳn là nó nằm mơ thấy điều đó
  • mơ màng, mơ mộng, vẩn vơ
    1. to dream away one's time: mơ mộng vẩn vơ hết thì giờ
  • (thường), phủ định tưởng tượng, mơ tưởng; nghĩ rằng, tưởng rằng, có ý niệm rằng
    1. I never dream of doing such a thing: tôi không hề bao giờ nghĩ đến chuyện làm một điều như thế
    2. to dream of something: mơ tưởng tới cái gì
  • to dream up
    1. (thông tục) tưởng tượng ra, bịa ra
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất