Perspective | Nghĩa của từ perspective trong tiếng Anh

/pɚˈspɛktɪv/

  • Danh Từ
  • luật xa gần; phối cảnh
  • tranh vẽ luật xa gần; hình phối cảnh
  • cảnh trông xa; (nghĩa bóng) viễn cảnh, triển vọng; tương lai, tiến độ
  • Tính từ
  • theo luật xa gần; theo phối cảnh
    1. perspective figuers: hình phối cảnh
  • trông xa; (thuộc) viễn cảnh, về triển vọng, về tiến độ

Những từ liên quan với PERSPECTIVE

headset, relation, prospect, angle, context, proportion, aspect, attitude, scene, overview
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất