Proportion | Nghĩa của từ proportion trong tiếng Anh

/prəˈpoɚʃən/

  • Danh Từ
  • sự cân xứng, sự cân đối
    1. in proportion to: cân xứng với
    2. out of proportion to: không cân xứng với
  • tỷ lệ
    1. the proportion of three to one: tỷ lệ ba một
  • (toán học) tỷ lệ thức
  • (toán học) quy tắc tam xuất
  • phần
    1. a large proportion of the earth's surface: một phần lớn bề mặt trái đất
  • (số nhiều) kích thước, tầm vóc
    1. a building of magnificent proportions: toà nhà bề thế
    2. an athlete of magnificent proportions: vận động viên tầm vóc lực lưỡng
  • Động từ
  • làm cân xứng, làm cân đối
    1. to proportion one's expenses to one's income: làm cho số tiền chi tiêu cân đối với số tiền thu nhập
  • chia thành phần

Những từ liên quan với PROPORTION

distribution, extent, division, bulk, ratio, share, cut, rate, capacity, breadth, degree, portion, fraction, magnitude, percentage
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất