Breadth | Nghĩa của từ breadth trong tiếng Anh
/ˈbrɛtθ/
- Danh Từ
- bề ngang, bề rộng
- khổ (vải)
- sự rông rãi, sự phóng khoáng (quan điểm, tư tưởng...)
- of view: quan điểm rộng rãi
- to a hair's breadth
- đúng, chính xác
/ˈbrɛtθ/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày