Latitude | Nghĩa của từ latitude trong tiếng Anh

/ˈlætəˌtuːd/

  • Danh Từ
  • độ vĩ; đường vĩ
    1. in the latitude 40o N: ở độ vĩ 40 Bắc
  • ((thường) số nhiều) miền, vùng
    1. high latitudes: vùng khí hậu ấm áp
  • bề rộng
  • phạm vi rộng, quyền rộng rãi
    1. to allow the people great latitude in politics: cho nhân dân có quyền (hoạt động) rộng rãi về chính trị
    2. to understand a problem in its proper latitude: hiểu vấn đề một cách đầy đủ toàn diện

Những từ liên quan với LATITUDE

spread, room, liberty, span, space, extent, play, range, margin, indulgence, compass, run, license, breadth
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất