Liberty | Nghĩa của từ liberty trong tiếng Anh

/ˈlɪbɚti/

  • Danh Từ
  • tự do, quyền tự do
    1. liberty of conscience: tự do tín ngưỡng
    2. liberty of sspeech: tự do ngôn luận
    3. liberty of the press: tự do báo chí
    4. to set someone at liberty: thả ai, trả lại sự tự do cho ai
    5. to be at liberty to do something: được tự do làm gì
    6. at liberty: tự do, rảnh rang
  • sự tự tiện, sự mạn phép
    1. to take the liberty of: mạn phép, tự tiện
  • ((thường) số nhiều) thái độ sỗ sàng, thái độ coi thường, thái độ nhờn, thái độ tuỳ tiện
    1. to take libertiles with a woman: sỗ sàng với một người phụ nữ
    2. to take liberties with rules: tuỳ tiện với nội quy, coi thường quy tắc
  • (số nhiều) đặc quyền
    1. the liberties of a city: những đặc quyền của một đô thị
  • nữ thần tự do
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất