Privilege | Nghĩa của từ privilege trong tiếng Anh
/ˈprɪvlɪʤ/
- Danh Từ
- đặc quyền, đặc ân
- Động từ
- cho đặc quyền; ban đặc ân (cho ai)
- miễn (ai) khỏi chịu (gánh nặng...)
Những từ liên quan với PRIVILEGE
advantage, grant, claim, right, exemption, charter, freedom, license, allowance, authority, entitlement, favor, birthright, concession