leeway

/ˈliːˌweɪ/

  • Danh Từ
  • (hàng hải) sự trôi giạt (tàu, thuyền)
  • việc làm chậm trễ, sự mất thời gian
    1. to make up leeway: cố gắng khắc phục thời gian chậm trễ; gắng thoát ra khỏi một tình trạng xấu
    2. to have much leeway to make up: có nhiều việc làm chậm trễ phải khắc phục; có nhiều khó khăn phải khắc phục

Những từ liên quan với LEEWAY

margin, latitude