Scope | Nghĩa của từ scope trong tiếng Anh

/ˈskoʊp/

  • Danh Từ
  • phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy
    1. that is beyond my scope: tôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
    2. the job will give ample scope to his ability: làm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình
    3. we must read to broaden the scope of our knowledge: chúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức
    4. a scope for one's energies: dịp phát huy tất cả sức lực của mình
  • (hàng hải) chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo)
  • (quân sự) tầm tên lửa
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) mục tiêu, mục đích, ý định

Những từ liên quan với SCOPE

purview, span, field, extension, sphere, play, ambit, latitude, run, capacity, breadth, area, confines, radius
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất