Purview | Nghĩa của từ purview trong tiếng Anh

/ˈpɚˌvjuː/

  • Danh Từ
  • những điều khoản có tính chất nội dung (của một bản điều lệ...)
  • phạm vi có hiệu lực, phạm vi hoạt động, tầm ảnh hưởng (của một đạo luật, một văn kiện, một kế hoạch...)
  • tầm nhìn, nhãn quan, tầm hiểu biết
    1. within the purview of one's observation: trong tầm quan sát
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất