Percentage | Nghĩa của từ percentage trong tiếng Anh

/pɚˈsɛntɪʤ/

  • Danh Từ
  • tỷ lệ phần trăm
  • tỷ lệ; phần
    1. onlt a small percentage of his books are worth reading: chỉ một tỉ lệ nhỏ (phần nhỏ) sách của anh ta là đáng đọc

Những từ liên quan với PERCENTAGE

fee, ratio, commission, duty, section, cut, split, juice, bonus, chunk, rate, proportion, allowance, quota, interest
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất