Vista | Nghĩa của từ vista trong tiếng Anh

/ˈvɪstə/

  • Danh Từ
  • cảnh nhìn xa qua một lối hẹp
    1. a vista of the church spire at the end of an avenue of trees: cảnh nhìn chóp nhà thờ từ cuối một đại lộ có trồng cây
  • (nghĩa bóng) viễn cảnh, viễn tượng, triển vọng
    1. vista of the past: viễn cảnh xa xưa
    2. to look into the vista of the future: nhìn vào viễn cảnh tương lai
    3. to open up a bright vista to...: mở ra một triển vọng xán lạn cho...

Những từ liên quan với VISTA

sight, scenery, seascape, look, perspective, scene
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất