Scenery | Nghĩa của từ scenery trong tiếng Anh

/ˈsiːnəri/

  • Danh Từ
  • (sân khấu) đồ dùng trang trí (một gánh hát); cảnh phông
  • phong cảnh, cảnh vật
    1. the scenery is imposing: phong cảnh thật là hùng vĩ

Những từ liên quan với SCENERY

flat, prospect, neighborhood, furnishings, props, sphere, setting, set, spectacle, furniture, decor
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất