Panorama | Nghĩa của từ panorama trong tiếng Anh

/ˌpænəˈræmə/

  • Danh Từ
  • bức tranh cuộn tròn dở lần lần (trước mặt người xem)
  • cảnh tầm rộng; (thường), (nghĩa bóng) toàn cảnh; (điện ảnh) cảnh quay lia
  • (nghĩa bóng) sự hình dung lần lần (sự việc, hình ảnh) trong trí óc

Những từ liên quan với PANORAMA

dimension, scope, prospect, purview, picture, scenery, extent, orbit, range, spectacle, compass, perspective, overview, radius
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất