Foretaste | Nghĩa của từ foretaste trong tiếng Anh
/ˈfoɚˌteɪst/
- Danh Từ
- sự nếm trước
- sự mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
- Động từ
- nếm trước
- mường tượng trước (thú vui, mùi vị...)
Những từ liên quan với FORETASTE
antipasto, see, starter, dip, apprehension, hope, forecast, assume, contemplation, canapé, expectancy, foresee, await