Sauce | Nghĩa của từ sauce trong tiếng Anh

/ˈsɑːs/

  • Danh Từ
  • nước xốt
    1. tomato sauce: nước xốt cà chua
  • (nghĩa bóng) cái làm thêm thích thú; cái làm thêm thú vị
    1. hunger is the best sauce: (tục ngữ) đói bụng thì ngon cơm
  • nước muối, dung dịch muối
  • sự vô lễ, sự láo xược
    1. none of your sauce!: không được hỗn!
  • to serve somebody with the same sauce
    1. (xem) serve
  • sauce for the goose is suace for the gander
    1. (xem) gander
  • Động từ
  • cho nước xốt, thêm nước xốt
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho thêm gia vị
  • (nghĩa bóng) làm thích thú, làm thú vị; pha mắm pha muối
  • duộc ghỷ khùn hỗn xược (với ai)

Những từ liên quan với SAUCE

dressing, flavoring
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất