Peak | Nghĩa của từ peak trong tiếng Anh

/ˈpiːk/

  • Danh Từ
  • lưỡi trai (của mũ)
  • đỉnh, chỏm chóp (núi); đầu nhọn (của râu, ngạnh)
  • đỉnh cao nhất, tột đỉnh, cao điểm
    1. the peak of the load: trọng tải cao nhất; cao điểm (cung cấp điện, luồng giao thông...)
    2. resonance peak: (vật lý) đỉnh cộng hưởng
  • (hàng hải) mỏm (tàu)
  • Động từ
  • (hàng hải) dựng thẳng (trục buồm); dựng đứng (mái chèo)
  • dựng ngược (đuôi) (cá voi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm cho đạt tới đỉnh cao nhất
  • dựng ngược đuôi lao thẳng đứng xuống (cá voi)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đạt tới đỉnh cao nhất
  • héo hom, ốm o gầy mòn, xanh xao, tiều tuỵ
    1. to peak and pine: héo hon chết mòn

Những từ liên quan với PEAK

cope, mount, crown, crest, climax, point, apex, spike, height, roof, culminate, bump, brow, pinnacle, mountain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất