Crest | Nghĩa của từ crest trong tiếng Anh

/ˈkrɛst/

  • Danh Từ
  • mào (gà); bờm (ngựa)
  • chòm lông mào (trên mũ sắt thời xưa)
  • chỏm mũ sắt; mũ sắt
  • tiêu ngữ (trên huy chương...)
  • đỉnh nóc, chỏm, ngọn (núi, sóng, mái nhà...)
    1. the crest of a ware: đầu ngọn sóng
  • cạnh sống (của xương)
  • family crest
    1. hình dấu riêng của gia đình
  • on the crest of the ware
    1. (nghĩa bóng) lúc hưng thịnh nhất
  • Động từ
  • vẽ mào; trang trí (mũ) bằng mào lông
  • trèo lên đỉnh, trèo lên nóc
  • gợn nhấp nhô (sóng)

Những từ liên quan với CREST

crown, ridge, crescendo, peak, climax, acme, apex, badge, height, charge, roof, head, culmination, pinnacle, apogee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất