Summit | Nghĩa của từ summit trong tiếng Anh

/ˈsʌmət/

  • Danh Từ
  • đỉnh, chỏm, chóp
    1. the icy summits of the Alps: những đỉnh núi phủ băng của dãy An-pơ
    2. the summits of somebody's ambition: đỉnh cao của hoài bão của ai
  • hội nghị cấp cao nhất (hội nghị các vị đứng đầu chính phủ); (định ngữ) (thuộc) cấp cao nhất
    1. summit conference: hội nghị cấp cao nhất

Những từ liên quan với SUMMIT

crest, climax, acme, apex, height, most, meridian, roof, head, culmination, pinnacle, apogee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất