Mandate | Nghĩa của từ mandate trong tiếng Anh

/ˈmænˌdeɪt/

  • Danh Từ
  • lệnh, trát
  • sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác
  • sự uỷ mị
  • chỉ thị, yêu cầu (của người bỏ phiếu đối với nghị viên, cho công đoàn viên đối với người đại diện...)

Những từ liên quan với MANDATE

command, instruction, directive, decree, commission, injunction, charge, imperative, sanction, precept, fiat, edict
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất