Fiat | Nghĩa của từ fiat trong tiếng Anh
/ˈfiːət/
- Danh Từ
- sắc lệnh, lệnh
- sự đồng ý, sự tán thành, sự thừa nhận
- to give one's fiat to something: tán thành việc gì
- sự cho phép
- Động từ
- ban sắc lệnh
- đồng ý, tán thành
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) cho phép
/ˈfiːət/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày