Esteem | Nghĩa của từ esteem trong tiếng Anh

/ɪˈstiːm/

  • Danh Từ
  • sự kính mến, sự quý trọng
    1. to hold someone in high esteem: kính mến ai, quý trọng ai
  • Động từ
  • kính mến, quý trọng
  • coi là, cho là
    1. to esteem it as a favour: coi cái đó như là một đặc ân
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất