Clout | Nghĩa của từ clout trong tiếng Anh
/ˈklaʊt/
- Danh Từ
- mảnh vải (để vá)
- khăn lau, giẻ lau
- cái tát
- cá sắt (đóng ở gót giày)
- đinh đầu to ((cũng) clout nail)
- cổ đích (để bắn cung)
- in the clout!
- trúng rồi!
- Động từ
- vả lại
- tát
/ˈklaʊt/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày