Sock | Nghĩa của từ sock trong tiếng Anh

/ˈsɑːk/

  • Danh Từ
  • bít tất ngắn cổ
  • giày kịch (giày của diễn viên hài kịch thời xưa); (nghĩa bóng) hài kịch
    1. the buskin and the sock: bi kịch và hài kịch
  • để lót (để vào trong giày cho ấm)
  • to pull up one's socks
    1. cố gắng, gắng sức, tập trung sức lực
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) quà vặt
  • Động từ
  • (ngôn ngữ nhà trường), (từ lóng) thết quà (ai); cho (ai cái gì)
  • Danh Từ
  • (từ lóng) hay ăn quà vặt
  • (từ lóng) cái ném
  • cái đấm, cái thụi, cái thoi
    1. give him socks!: đấm cho hắn một trận!
  • Động từ
  • (từ lóng) ném (đá vào ai)
  • đấm, thụi, thoi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) để, gửi
    1. to sock all one's money in the bank: gửi hết tiền vào ngân hàng
  • Trạng Từ
  • (từ lóng) trúng, đúng vào
    1. to hit someone sock in the eye: đánh trúng vào mắt ai

Những từ liên quan với SOCK

clout, bop, buffet, chop, smack, cuff, smash, belt, slap, nail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất