Belt | Nghĩa của từ belt trong tiếng Anh
/ˈbɛlt/
- Danh Từ
- dây lưng, thắt lưng
- dây đai (đeo gươm...)
- dây curoa
- vành đai
- to hit below the belt
- (xem) hit
- to tighten one's belt
- (xem) tighten
- Động từ
- đeo thắt lưng; buộc chặt bằng dây lưng
- quật bằng dây lưng
- đeo vào dây đai (gươm...)
- đánh dấu (cừu...) bằng đai màu