Zone | Nghĩa của từ zone trong tiếng Anh

/ˈzoʊn/

  • Danh Từ
  • (địa lý,địa chất) đới
    1. the torrid zone: đới nóng, nhiệt đới
    2. the temperate zone: đới ôn hoà, ôn đới
    3. the frigid zone: đới lạnh, hàn đới
  • khu vực, miền; vùng
    1. within the zone of submarine activity: trong khu vực hoạt động của tàu ngầm
    2. the zone of influence: khu vực ảnh hưởng
    3. the zone of operations: khu vực tác chiến
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) dây nịt, dây dưng
  • Động từ
  • chia thành đới, chia thành khu vực, quy vùng
    1. to zone a district for industry: quy vùng một khu để xây dựng công nghiệp

Những từ liên quan với ZONE

section, belt, segment, band, region, area, circuit, realm
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất