Bat | Nghĩa của từ bat trong tiếng Anh

/ˈbæt/

  • Danh Từ
  • (thể dục,thể thao) gây (đánh bóng chày, crikê); (từ cổ,nghĩa cổ) vợt (quần vợt)
  • vận động viên bóng chày, vận động viên crikê ((cũng) bat sman)
  • (từ lóng) cú đánh bất ngờ
  • bàn đập (của thợ giặt)
  • to be at bat
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) giữ một vị trí quan trọng (đánh bóng chày)
  • (nghĩa bóng) giữ vai trò quan trọng
  • to carry [out] one's bat
    1. thắng, giành được thắng lợi, không bị loại khỏi vòng
  • to come to bat
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) gặp phải một vấn đề khó khăn hóc búa; phải qua một thử thách gay go
  • to go to the bat with somebody
    1. thi đấu với ai
  • off one's own bat
    1. một mình không có ai giúp đỡ, đơn thương độc mã
  • right off the bat
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngay lập tức, không chậm trễ
  • Động từ
  • (thể dục,thể thao) đánh bằng gậy (bóng chày Ãcrikê)
  • đánh
  • Danh Từ
  • (động vật học) con dơi
  • as blind as a bat
    1. mù tịt
  • to have bats in one's belfry
    1. gàn, dở hơi
  • like a bat out of hell
    1. thật nhanh ba chân bốn cẳng
  • (từ lóng) bước đi, dáng đi
  • at a good (rare) bat
    1. thật nhanh
  • to go full bat
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đi thật nhanh, ba chân bốn cẳng
  • the bat (Anh, Ân) (thông tục) tiếng nói, ngôn ngữ nói
  • to sling the bat
    1. (quân sự), (từ lóng) nói tiếng nước ngoài
  • Động từ
  • nháy (mắt)
    1. to bat one's eyes: nháy mắt
  • not to bat an eyelid
    1. không chợp mắt được lúc nào
  • cứ điềm nhiên, cứ phớt tỉnh
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) sự chè chén linh đình; sự ăn chơi phóng đãng
    1. to go on a bat: chè chén linh đình; ăn chơi phóng đãng
  • (viết tắt) của battery (quân sự) khẩu đội (pháo)

Những từ liên quan với BAT

rap, crack, slam, strike, bop, sock, bang, knock, smack, belt, blow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất