Bang | Nghĩa của từ bang trong tiếng Anh

/ˈbæŋ/

  • Danh Từ
  • tóc cắt ngang trán
  • Động từ
  • cắt (tóc) ngang trán
  • Danh Từ
  • tiếng sập mạnh; tiếng nổ lớn
    1. to shut the door with a bang: sập cửa đánh rầm một cái
  • Động từ
  • đánh mạnh, đập mạnh
    1. to bang one's first on the table: đập bàn thình thình
  • nện đau, đánh, đấm
  • (từ lóng) trôi hơn, vượt hơn
  • sập mạnh; nổ vang
    1. the gun banged: tiếng súng nổ vang
  • to bang off
    1. bắn hết (đạn)
  • Trạng Từ
  • thình lình; thẳng ngay vào; đánh rầm một cái; vang lên
    1. to go bang at somebody: thình lình lao vào ai
    2. the ball hit him bang in the eye: quả bóng tin trúng ngay vào mắt nó
    3. to go bang: nổ (súng)
  • păng, păng!, bùm, bùm!

Những từ liên quan với BANG

collide, rap, slam, roar, clash, rattle, sound, knock, smack, bash, smash, straight, rumble, clang, bump
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất