Straight | Nghĩa của từ straight trong tiếng Anh

/ˈstreɪt/

  • Tính từ
  • thẳng
    1. straight line: đường thẳng
    2. straight hair: tóc thẳng, tóc không quăn
    3. straight as a post: thẳng như cái cột
  • thẳng, thẳng thắn, chân thật
    1. straight speaking: nói thẳng
    2. to be perfectly straight in one's dealings: rất chân thật trong việc đối xử
  • ngay ngắn, đều
    1. to put things straight: sắp xếp mọi vật cho ngay ngắn
    2. to put a room straight: xếp một căn phòng cho ngăn nắp thứ tự
  • a straight race
    1. cuộc đua hào hứng
  • a straight tip
    1. lời mách nước từ nguồn tin đáng tin cậy (đua ngựa)
  • a whisky straight
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) rượu uytky không pha
  • to vote the straight ticket
    1. bỏ phiếu cho danh sách ứng cử viên đảng mình
  • Trạng Từ
  • thẳng, suốt
    1. to go straight: đi thẳng
    2. he came straight from home: anh ấy đi thẳng từ nhà đến đây
  • thẳng, thẳng thừng
    1. I told it him straight out: tôi nói thẳng với anh ta về vấn đề đó
  • đúng, đúng đắn, chính xác
    1. to see straight: nhìn đúng
    2. to shoot straight: bắn trúng
  • (từ cổ,nghĩa cổ) ngay lập tức
  • straight away
    1. ngay lập tức, không chậm trễ
  • straight off
    1. không do dự
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) (như) straight away
  • Danh Từ
  • sự thẳng
    1. to be out of the straight: không thẳng, cong
  • chỗ thẳng, đoạn thẳng
  • (đánh bài) suốt (một bộ năm con liên tiếp, trong bài xì)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất