Plumb | Nghĩa của từ plumb trong tiếng Anh

/ˈplʌm/

  • Danh Từ
  • quả dọi
  • dây dọi; dây dò nước
  • thế thẳng đứng, độ ngay (của tường...)
    1. out of plumb: không thẳng đứng, không ngay, xiên
  • Tính từ
  • thẳng đứng, ngay
    1. a plumb wall: bức tường thẳng đứng
  • (nghĩa bóng) hoàn toàn, đích thật
    1. plumb nonsense: điều hoàn toàn vô lý
  • Trạng Từ
  • thẳng đứng, ngay
  • (nghĩa bóng) đúng, ngay
    1. plumb in the centre: ngay ở giữa, đúng ở giữa
  • (từ lóng) hoàn toàn, thật đúng là
    1. plumb crazy: hoàn toàn điên rồ, thật đúng là điên
  • Động từ
  • dò độ sâu (biển, sông...) bằng dây dò; đo (độ sâu) bằng dây dò
  • (nghĩa bóng) dò, thăm dò, dò xét
    1. to plumb a mystery: dò xét một điều bí ẩn
  • làm thẳng đứng (bức tường...)
  • làm nghề hàn chì

Những từ liên quan với PLUMB

sheer, measure, sound, fathom, search, gauge, straight, explore, penetrate
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất