Unravel | Nghĩa của từ unravel trong tiếng Anh
/ˌʌnˈrævəl/
- Động từ
- tháo ra, gỡ mối (chỉ)
- (nghĩa bóng) làm cho ra manh mối; làm sáng tỏ
- to unravel a mystery: làm ra manh mối một điều bí mật
- sổ sợi x ra (quần áo)
/ˌʌnˈrævəl/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày