Slam | Nghĩa của từ slam trong tiếng Anh

/ˈslæm/

  • Danh Từ
  • tiếng cửa đóng sầm
  • sự ăn hầu hết, sự ăn hết (quân bài đối phương)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) lời phê bình gay gắt, lời đả kích đao to búa lớn
  • Động từ
  • đóng sầm (cửa)
    1. to slam the door on somebody: đóng cửa sầm một cái vào mặt ai
  • ném phịch (vật gì, xuống bàn...)
  • (từ lóng) thắng một cách dễ dàng
  • giội, nã (đạn đại bác)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phê bình gay gắt, đả kích kịch liệt
  • đóng sầm, rập mạnh (cửa)

Những từ liên quan với SLAM

dash, beat, pound, bang, blast, knock, hit, smash, bat, belt, slap, crash, blow, hurl, fling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất