Beat | Nghĩa của từ beat trong tiếng Anh

/ˈbiːt/

  • Danh Từ
  • sự đập; tiếng đập
    1. the beat of a drum: tiếng trống
    2. heart beats: trống ngực
  • khu vực đi tuần (của cảnh sát); sự đi tuần
    1. to be on the beat: đang đi tuần
    2. to be off (out to) one's beat: ngoài phạm vi đi tuần của mình; ngoài phạm vi giải quyết của mình
  • (thông tục) cái trội hơn hẳn, cái vượt hơn hẳn
    1. I've never seen his beat: tớ chưa thấy ai trôi hơn nó
  • (âm nhạc) nhịp, nhịp đánh (của người chỉ huy dàn nhạc)
  • (vật lý) phách
  • (săn bắn) khu vực săn đuổi, cuộc săn đuổi
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) tin đăng đầu tiên (trước các báo cáo)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người thất nghiệp; người sống lang thang đầu đường xó chợ

Những từ liên quan với BEAT

triumph, pulse, rap, overwhelm, strike, crush, punch, batter, rhythm, break, overtake, knock, pummel, hit, outrun
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất