Triumph | Nghĩa của từ triumph trong tiếng Anh

/ˈtrajəmf/

  • Danh Từ
  • chiến thắng lớn, thắng lợi lớn; thành công lớn
  • niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan
    1. great was his triumph on hearing...: nó rất hân hoan khi được tin...
  • (sử học) lễ khải hoàn, lễ mừng chiến thắng
  • Động từ
  • chiến thắng, giành thắng lợi lớn
    1. to triumph over the enemy: chiến thắng kẻ thù
  • vui mừng, hân hoan, hoan hỉ (vì chiến thắng)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất