Pride | Nghĩa của từ pride trong tiếng Anh

/ˈpraɪd/

  • Danh Từ
  • sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, tính tự cao, tính tự phụ, tính kiêu căng
    1. false pride: tính tự ái; tính kiêu căng ngạo mạn; tính hư danh, tính hiếu danh
    2. he is his father's pride: anh ta là niềm kiêu hãnh của ông bố
  • lòng tự trọng ((cũng) proper pride); lòng tự hào về công việc của mình
  • độ đẹp nhất, độ rực rỡ nhất, độ chín muồi, độ phát triển nhất
    1. in the full pride of youth: ở tuổi thanh xuân phơi phới
    2. a peacock in his pride: con công đang xoè đuôi
    3. in pride of grease: béo, giết thịt được rồi
  • tính hăng (ngựa)
  • (văn học) sự tráng lệ, sự huy hoàng, sự lộng lẫy
  • đàn, bầy
    1. a pride of lions: đàn sư tử
  • pride of the morning
    1. sương lúc mặt trời mọc
  • pride of place
    1. địa vị cao quý
  • sự tự phụ về địa vị cao quý của mình; sự ngạo mạn
  • pride will have a fall
    1. (xem) fall
  • to put one's pride in one's pocket
    1. to swallow one's pridenén tự ái, đẹp lòng tự ái
    2. nén tự ái, đẹp lòng tự ái
  • to swallow one's pride
    1. nén tự ái, đẹp lòng tự ái
  • lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...)
    1. lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...)
    2. lấy làm tự hào (về việc gì...)
  • lấy làm tự hào (về việc gì...)
  • Trạng Từ
  • lấy làm kiêu hãnh (về cái gì...)
  • lấy làm tự hào (về việc gì...)

Những từ liên quan với PRIDE

pleasure, happiness, egoism, dignity, congratulate, honor, satisfaction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất