Delight | Nghĩa của từ delight trong tiếng Anh

/dɪˈlaɪt/

  • Danh Từ
  • sự vui thích, sự vui sướng
    1. to give delight to: đem lại thích thú cho
  • điều thích thú, niềm khoái cảm
    1. music is his chief delight: âm nhạc là cái thích thú nhất của anh ta
  • to the delight of
    1. làm cho vui thích
  • to take delight in
    1. ham thích, thích thú
  • Động từ
  • làm vui thích, làm vui sướng, gây khoái cảm, làm say mê
    1. to be delighted: vui thích, vui sướng
  • thích thú, ham thích
    1. to delight in reading: ham thích đọc sách
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất