Fling | Nghĩa của từ fling trong tiếng Anh

/ˈflɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự ném, sự vứt, sự quăng, sự liệng, sự lao, sự gieo (quân súc sắc)
  • sự nhào xuống, sự nhảy bổ
  • sự lu bù (ăn chơi...)
    1. to have one's fling: ăn chơi lu bù
  • lời nói mỉa; lời chế nhạo
    1. to have a fling at somebody: nói mỉa ai; chế nhạo ai
  • (thông tục) sự thử làm, sự gắng thử
    1. to have a fling at something: thử làm gì, gắng thử gì
  • điệu múa sôi nổi
    1. the Highland fling: điệu múa sôi nổi của Ê-cốt
  • Động từ
  • chạy vụt, lao nhanh
    1. to fling out of the room: lao ra khỏi phòng
  • chửi mắng, nói nặng
    1. to fling out: chửi mắng ầm ĩ
  • hất (ngựa)
  • ném, vứt, quăng, liệng, lao, tống
    1. to fling something away: ném vật gì đi
    2. to fling troops on enemy (against enemy position): lao quân vào kẻ địch (vào vị trí địch)
    3. to fling oneself into a task: lao mình vào nhiệm vụ
    4. to fling oneself on someone's pity: phó thác mình vào lòng thương của ai
    5. to fling someone into prison: tống cổ ai vào tù
  • hất ngã
    1. horse flings rider: ngựa hất ngã người cưỡi
  • đá hậu
  • vung (tay...); hất (đầu...)
  • đưa (mắt) nhìn lơ đãng
  • toà án, phát ra
    1. flowers fling their fragrance around: hoa toả hương thơm
  • đẩy tung (cửa)
    1. to fling door open: mở tung cửa
  • to fling caution to the wind
    1. liều lĩnh, thục mạng
  • to fling facts in somebody's teeth
    1. đưa việc ra để máng vào mặt ai
  • to fling oneself at someone's head
    1. cố chài được ai lấy mình làm vợ

Những từ liên quan với FLING

pitch, affair, heave, peg, chuck, indulgence, dump, essay, hurl, cast, jerk, lob, splurge
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất